Video Clip "Tri Ân Thầy Cô" nhân ngày 20-11-2012








Điện thoại: 08.62622555

 
 English 
Chương trình giáo dục
 
Học Tiếng Việt cho bé tại Happy House - Phần 2: Nhóm chữ cái kết hợp giữa nét cong, tròn và nét thẳng: b, d, đ, p, g, q, s, x
27/04/2011 17:34

Ban Giám Hiệu

1. Chữ B, b: (Tên: chữ bê)

Đọc: chữ bê (âm bờ), cho trẻ nhận chữ B (in hoa) và chữ b

Viết:

- b (viết thường, viết chữ b viết thường theo vở 5 ô li, cho trẻ viết theo mẫu chữ thường, vì chữ trong bài này là chữ in thường)

Cho trẻ đồ chữ b theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ b, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ b:

Tranh Quả bí (từ quả bí), trẻ tìm chữ b trong tiếng Quả bí (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ b và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ b cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ b trong từ có chứa chữ b, đọc từ có chứ chữ b cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ Quả bí, trẻ chỉ theo và đọc theo theo)

 2. Chữ D, d: (Tên: chữ dê)

 Đọc: chữ dê (âm dờ)

Viết :

- d (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ d theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ d, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ d: tranh con dế (từ con dế), trẻ tìm chữ d trong tiếng dế.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ d có trong các từ trong tranh. Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo.

3. Chữ Đ, đ: (Tên: chữ đê)

 Đọc: chữ đê (âm đờ)

Viết:

- đ (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ đ theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ đ, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ đ:

Tranh xích đu (từ xích đu), trẻ tìm chữ đ trong tiếng đu (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ đ và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ đ cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ đ trong từ có chứa chữ đ, đọc từ có chứa chữ đ cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ bàn chân, trẻ chỉ theo và đọc theo)

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ b, d, đ mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ b, d, đ vừa học. Bé  đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: con bướm: có chữ b trong tiếng: bướm,  nối từ con bướm với ô chữ b.

Từ có chứa chữ b, d, đ

Chữ cái: b, d, đ

Con bướm
Cái dù
đường làng
Bàn ghế
Dưa hấu
Đàn gà
Cá bống
Dũng cảm
Đu đưa
bế bé
Dòng suối
đồng lúa

Chữ b 

B, b

Chữ d

D, d

Chữ đ

Đ, đ

- Kể chuyện:
Cô đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ b, d, đ (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

4. Chữ P, p

Đọc: chữ p (âm pờ), cho trẻ đọc và nhận mặt chữ P (in hoa) và p (viết thường)

Viết:

- p (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ p theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ p, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ p:

Tranh đèn pin (từ đèn pin), trẻ tìm chữ p trong tiếng pin (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ p và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ a cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ p trong từ có chứa chữ p, đọc từ có chứ chữ p cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ đèn pin, trẻ chỉ theo và đọc theo.

  2. Chữ G, g:

Đọc: chữ G,g (âm gờ)

Viết :

- g (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ g theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ g, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ g: tranh đàn gà  (từ đàn gà), trẻ tìm chữ g trong tiếng gà.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ g có trong các từ trong tranh. Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo.

3. Chữ Q, q:

Đọc: chữ Q, q (âm quờ)

Viết:

- q (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ q theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ q, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ q:

Tranh quyển vở (từ quyển vở), trẻ tìm chữ q trong tiếng quyển (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ q và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ q trong từ có chứa chữ q, đọc từ có chứ chữ q cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ quyển vở, trẻ chỉ theo và đọc theo.

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ p,g,qmà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ p, g, q vừa học. Bé  đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ quyển vở: có chữ q trong tiếng: quyển, nối từ quyển vở với ô chữ q.

Từ có chứa chữ p, g, q

Chữ cái: p, g, q

Đèn pin
Đàn gà
Hoa mai
Ru ngủ
quả na
quả mơ
rung rinh
thuyền nan
con mèo

Chữ p: P, p

Chữ g: G, g

Chữ q: Q, q

- Kể chuyện:
Cô đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ a, ă, â (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

1. Chữ S, s

Đọc: chữ s (âm sờ, đọc uốn lưỡi)

Viết:

- s (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ s theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ s, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ s:

Tranh Hoa Sen (từ hoa Sen ), trẻ tìm chữ s trong tiếng hoa Sen (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ s và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ s cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ s trong từ có chứa chữ s, đọc từ có chứ chữ s cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ hoa sen, trẻ chỉ theo và đọc theo.

  2. Chữ X, x

Đọc: chữ X (âm xờ, đọc thường, thẳng lưỡi)

Viết :

- x (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ x theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ x, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ x: tranh mùa xuân  (từ mùa xuân), trẻ tìm chữ x trong tiếng xuân.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ x có trong các từ trong tranh. Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo.

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ s, x mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ s, x vừa học. Bé  đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ hoa sen: có chữ s trong tiếng: sen, nối từ hoa sen  với ô chữ s.

Từ có chứa chữ s,x

Chữ cái: s,x

Hoa sen
Mùa xuân
Đàn sếu bay
Ngày xửa, ngày xưa
Hoa súng
Tiếng sáo
Đường xa
Sâm cầm
Kéo cưa lừa xẻ
Chim sẻ

Chữ s 

S,s

Chữ x

X,x

- Kể chuyện:
Cô đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ a, ă, â (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đồ chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn.

Ví dụ: Cô cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó cô và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó. Cô cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại.

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.


Bookmark and Share

Các tin khác


  • Học Tiếng Việt cho bé tại Happy House - Phần 2: Nhóm chữ cái kết hợp giữa nét cong, tròn và nét thẳng (26/04/2011)


  • Học Tiếng Việt cho bé tại Happy House - Ôn tập phần 1. (22/04/2011)


  • Học Tiếng Việt cho bé tại Happy House - T, L, H, K, V, Y (22/04/2011)


  • Học Tiếng Việt cho bé tại Happy House - I, U, Ư, R, M, N (20/04/2011)


  • CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON 18-24 THÁNG TUỔI (16/04/2011)


  • CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON 25-36 THÁNG TUỔI (16/04/2011)


  • CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON 3 TUỔI (16/04/2011)


  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GDMN BÉ 4 TUỔI (20/03/2011)


  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC BÉ 5 TUỔI (Lớp Lá) (20/03/2011)


  • CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ 4 TUỔI (17/03/2011)


  • CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ CUỐI 5 TUỔI (17/03/2011)


  • Giáo án: Phương Tiện Giao Thông - khối Mầm (17/03/2011)


  • Tiết học chuyên đề của các lớp Bumbo và Marsupilami (tiếp theo) (18/02/2011)


  • Tiết dạy chuyên đề bằng giáo trình điện tử và các học cụ thực tế từ cuộc sống hàng ngày của các lớp Lá và Chồi (13/02/2011)


  • Tiết dạy chuyên đề bằng giáo trình điện tử và các học cụ thực tế từ cuộc sống hàng ngày (tiếp theo) (20/01/2011)


  • Tiết dạy chuyên đề bằng giáo trình điện tử và các học cụ thực tế từ cuộc sống hàng ngày (18/01/2011)


  • Chế độ sinh hoạt một ngày của trẻ (19/07/2010)




  • TRƯỜNG MẦM NON TƯ THỤC NGÔI NHÀ HẠNH PHÚC
    Địa chỉ: 217 Vườn Lài, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú - TP HCM
    Điện thoại: 08.62622555 - 08.54342855, Fax: 08.54342856
    Email: info@happyhouse.edu.vn
    Website: www.happyhouse.edu.vn

    Copyright ©2010 Happy House Pre-School. All rights reserved.

       

    Thiết kế và xây dựng: PHƯƠNG NAM NET